dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
t^
««
«
4
5
6
7
8
»
»»
Words Containing "t^"
Tháng bảy kiến bò, thì lo ngập lụt
Tháng bảy là tháng vợ chồng Ngâu
Tháng bảy lôông ngọn khoai tra, tháng ba lôông ngọn khoai bưa
Tháng bảy, mưa gãy cành trám
Tháng bảy mưa gãy cành trám, tháng tám nắng rám
Tháng bảy mưa gãy cành trám, tháng tám nắng rám trái bưởi
Tháng bảy ngâu ra, mồng ba ngâu vào
Tháng bảy ngồi dưng, ăn cơm giả bữa
Tháng bảy ngồi dưng, cơm ăn giả bữa
Tháng bảy ngó miệt gia, tháng ba ngó miệt rú
Tháng bảy nước chảy lên ngọn
Tháng bảy nước chảy qua bờ
Tháng bảy nước dãy lên bờ
Tháng bảy nước nhảy lên bờ
Tháng bảy nước nhảy lên bờ, sắm rớ, sắm đáy đợi chờ làm ăn
Tháng bảy ông thị đỏ da, ông mít chơm chởm, ông da rụng rời, ông mít đóng cọc mà phơi, ông da rụng rời, đỏ cả chân tay
Tháng bảy thì được xem bơi, tháng hai xem rước được chơi ba đình
Tháng bảy trông ra tháng ba trông vào
Thằng béo ghẹo thằng gầy
Thẳng cánh cò bay
Thắng cậy giầu có
Tháng chạp coi hoa, tháng ba coi hát
Tháng chạp giông ra, tháng ba giông vào
Tháng chạp mà cấy mạ non, thà rằng công ấy ẵm con ở nhà
Thằng chết cãi thằng khiêng
Thằng chết cõng thằng khiêng
Thằng chết to đầu mà dại
Thằng chết trôi lôi thằng chết đuối
Tháng chín ăn rươi, tháng mười ăn nhộng
Tháng chín ăn rươi, tháng mười ăn ruốc
Tháng chín ba chín có mưa, cha con sửa soạn cày bừa làm ăn, tháng chín ba chín không mưa, cha con sửa soạn bán cày bừa lên non
Tháng chín dâu già, tằm khó ăn
Tháng chín lụt rươi, tháng mười lụt cá
Tháng chín mạ chà, tháng ba mạ mầm
Tháng chín mạ chà, tháng ba mạ thóc
Tháng chín mạ già, tháng ba mạ thốc
Tháng chín mưa dầm, tháng mười gió bấc
Tháng chín mưa rươi, tháng mười mưa cũ
Tháng chín mưa rươi, tháng mười mưa mạ
Tháng chín mưa rươi, tháng mười mưa mạ, mưa mộng
Tháng chín mưa rươi, tháng mười mưa mộng
Tháng chín mưa rươi, tháng mười mưa rạm
Tháng chín đôi mươi, tháng mười mồng năm
Tháng chín động rươi, tháng mười động gia, tháng ba động rạm
Tháng chín động rươi, tháng mười động gia, tháng ba động ruốc
Tháng chín động rươi, tháng mười động nha, tháng ba động ruốc
Tháng chín động rươi, tháng mười động rạ, tháng ba động rạm
Tháng chín thì quýt đỏ trôn, tháng ba ngái mọc mẹ con tìm về
Tháng chín thì quýt đỏ trôn, tháng hai ngái mọc cái con tìm về
Tháng chín trâu ra, tháng ba trâu về
Thằng chột làm vua xứ mù
Thằng chột làm vua xứ mù. .578
Thằng còng làm cho thằng ngay ăn
Thằng còng làm, thằng ngay ăn
Tháng có tháng tiểu tháng đại, tay có ngón cái ngón con
Tháng có tháng tiểu, tháng đại, tay có ngón dài, ngón ngắn
Thẳng da bụng chùng da mặt
Thẳng da bụng, chùng da mắt
Thằng dại làm hại thằng khôn
Thẳng da lưng, chùng da bụng
Thẳng da lưng thì chùng da bụng
Thằng dát nát thằng bạo
Thằng dốt hay đọc canh khôn
Thằng đen lưng làm, thằng trắng lưng ăn
Thằng giặc chẳng bắt, băt thây tu
Tháng giêng ăn nghiêng bồ ló
Tháng giêng ăn nghiêng bồ thóc
Tháng giêng mồng sáu hát lề, hai nhăm tháng chạp chữ đề đưa sang
Tháng giêng mua gỗ, tháng hai làm nhà
Tháng giêng động dài, tháng hai động tố, tháng ba nồm rộ, tháng bốn nam non
Tháng giêng động dài, tháng hai động tố, tháng ba nồm rộ, tháng sáu nam non
Tháng giêng động dài, tháng hai động tố, tháng ba nồm rộ, tháng tư nam non, tháng sáu nam dòn, tháng bảy mưa bãi, tháng tám mưa giông, tháng chín mưa ròng, tháng mười lụt lớn
Tháng giêng rét đài, tháng hai rét lộc
Tháng giêng rét đài, tháng hai rét lộc, tháng ba độc rét
Tháng giêng rét đài, tháng hai rét lộc, tháng ba rét nàng Bân
Tháng giêng rét đài, tháng hai rét đôốc, tháng ba rét đôốc côộc rau mưng
Tháng giêng rét dài, tháng hai rét lộc
Tháng giêng thiếu mất khoai, tháng hai thiếu mất đỗ
Tháng giêng trồng cà, tháng ba trồng đậu
Tháng giêng trồng củ từ, tháng tư trồng củ lạ
Tháng giêng trồng củ từ, tháng tư trồng củ lỗ
Tháng giêng trồng củ từ, tháng tư trồng củ đỗ
Tháng giêng trồng trúc, tháng lục trồng tiêu
Tháng giêng trồng trúc trồng dừa, muốn nên cơ nghiệp thì chừa lang vân
Tháng giêng đúc từ, tháng tư đúc vạc, lạc xạc thì đúc khoai nưa
Tháng hai thiếu mất cà, tháng ba thiếu mất đỗ
Tháng hai trồng cán mai cũng mọc
Tháng hai trồng cà, tháng ba trồng đỗ
Tháng hè, đóng bè làm phúc
Thắng không kiêu bại không nản
««
«
4
5
6
7
8
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...